Dòng cửa cuốn Đức thông dụng :
Cửa cuốn khe thoáng
- Ưu điểm: Sử dụng nhôm hợp kim cao cấp 6063, mạ Cromate, sơn tĩnh điện cao cấp hãng Akzonobel từ Đức, Móc rời, đột khe thoáng hình thang hoặc ovan. Cấu tạo thường gặp: 2 chân, 2 vít – 2 chân, 1 vít – 2 chân đặc – 4 chân, 2 vít – nhôm 3 lớp. Cửa sử dụng motor ngoài hoặc motor ống, vận hành êm ái hơn các dòng cửa cuốn truyền thống, khe thoáng điều chỉnh bằng remote từ xa
- Nhược điểm: Chi phí cao, sử dụng cho các cửa có diện tích trung bình,vừa phải
- BẢNG BÁO GIÁ LÁ CỬA CUỐN NHÔM KHE THOÁNG
- Kính gửi: Quý khách hàng.
- Nhận được sự quan tâm của Quý khách hàng, chúng tôi trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá các sản phẩm và dịch vụ như sau:
| STT | NỘI DUNG | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Cửa cuốn không khe thoáng 6,5 ký/m2. | m2 | 700.000 | |
| 2 | Cửa cuốn khe thoáng 8,5 ký/m2. | m2 | 775.000 | |
| 3 | Cửa cuốn khe thoáng 9 ký/m2. | nt | 850.000 | |
| 4 | Cửa cuốn khe thoáng 9,5 ký/m2. | nt | 900.000 | |
| 5 | Cửa cuốn khe thoáng 10 ký/m2. | nt | 950.000 | |
| 6 | Cửa cuốn khe thoáng 10.5 ký/m2. | nt | 1.000.000 | |
| 7 | Cửa cuốn khe thoáng 11 ký/m2. | nt | 1.050.000 | |
| 8 | Cửa cuốn khe thoáng 12 ký/m2. | nt | 1.150.000 | |
| 9 | Cửa cuốn khe thoáng 13 ký/m2. | nt | 1.250.000 | |
| 10 | Cửa cuốn khe thoáng 14 ký/m2. | nt | 1.350.000 | |
| 11 | Cửa cuốn khe thoáng 15 ký/m2. | nt | 1.450.000 | |
| 12 | Ray hộp | m | 150.000 | |
| 13 | Ray thường | m | 130.000 |
Cửa cuốn nan kín
- Ưu điểm: sử dụng nhôm hợp kim cao cấp 2 lớp, sơn tĩnh điện ngoài trời Akzonobel không rỉ, có thể sử dụng kéo tay bằng lò xo trợ lực hoặc motor tự động
- Nhược điểm: nan kín không điều chỉnh ánh sáng theo yêu cầu được, nhôm mỏng không chắc chắn bằng các loại khe thoáng hoặc cửa cuốn đài loan truyền thống.



